- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
vùng đất bị địch chiếm đóng
Cuộc sống ở vùng địch chiếm rất khó khăn.
vùng đất bị địch chiếm đóng
Cuộc sống ở vùng địch chiếm rất khó khăn.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
vùng đất bị địch chiếm đóng
vùng đất bị địch chiếm đóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.