- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
đối thủ; địch thủ
Anh ấy là một đối thủ rất mạnh.
đối thủ; địch thủ
Anh ấy là một đối thủ mạnh.
đối thủ xứng tầm; địch thủ
đối thủ; địch thủ
Anh ấy là một đối thủ rất mạnh.
đối thủ; địch thủ
Anh ấy là một đối thủ mạnh.
đối thủ xứng tầm; địch thủ
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
đối thủ; địch thủ
đối thủ; địch thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đối thủ; kẻ thù
đối thủ; địch thủ
Anh ấy không phải là đối thủ của tôi.
đối thủ; kẻ thù
đối thủ; địch thủ
Anh ấy không phải là đối thủ của tôi.