- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
số hiệu văn bản (mã định danh tài liệu, thường gồm tên viết tắt của cơ quan ban hành, ngày tháng và số thứ tự)
Xin hãy cho tôi biết mã số tài liệu.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số hiệu văn bản (mã định danh tài liệu, thường gồm tên viết tắt của cơ quan ban hành, ngày tháng và số thứ tự)
Xin hãy cho tôi biết mã số tài liệu.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
số hiệu văn bản (mã định danh tài liệu, thường gồm tên viết tắt của cơ quan ban hành, ngày tháng và số thứ tự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.