- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
thông cáo; văn cáo; bản tuyên bố
Anh ấy đã công bố một văn bản tuyên bố.
thông cáo; tuyên cáo; thông báo chính thức
Chính phủ đã ban hành một bản tuyên bố.
thông báo; công cáo; thông cáo
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
thông cáo; văn cáo; bản tuyên bố
Anh ấy đã công bố một văn bản tuyên bố.
thông cáo; tuyên cáo; thông báo chính thức
Chính phủ đã ban hành một bản tuyên bố.
thông báo; công cáo; thông cáo
Anh ấy đã phát hành một thông báo.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
thông cáo; văn cáo; bản tuyên bố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã phát hành một thông báo.