- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
quan văn; quan chức dân sự
Anh ấy là một văn quan.
quan văn; quan chức dân sự
Anh ấy là một văn quan.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan văn; quan chức dân sự
quan văn; quan chức dân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.