- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tài liệu tuyên truyền; vật phẩm quảng bá
Những tài liệu quảng cáo này rất hữu ích.
tuyên truyền; quảng bá
Công tác tuyên truyền rất quan trọng.
tài liệu tuyên truyền; vật phẩm quảng bá
Những tài liệu quảng cáo này rất hữu ích.
tuyên truyền; quảng bá
Công tác tuyên truyền rất quan trọng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tài liệu tuyên truyền; vật phẩm quảng bá
tài liệu tuyên truyền; vật phẩm quảng bá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.