- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bản thảo (báo chí); nội dung quảng cáo; văn bản
Bản sao này được viết rất tốt.
bài viết quảng cáo; nội dung sáng tạo; người viết quảng cáo
Cô ấy là một copywriter.
hồ sơ văn phòng; công văn giấy tờ
Xin hãy đưa tài liệu cho tôi.
bản thảo (báo chí); nội dung quảng cáo; văn bản
Bản sao này được viết rất tốt.
bài viết quảng cáo; nội dung sáng tạo; người viết quảng cáo
Cô ấy là một copywriter.
hồ sơ văn phòng; công văn giấy tờ
Xin hãy đưa tài liệu cho tôi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bản thảo (báo chí); nội dung quảng cáo; văn bản
bản thảo (báo chí); nội dung quảng cáo; văn bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thư ký; (cũ) văn thư; nội dung quảng cáo/truyền thông
Trước đây anh ấy là thư ký.
thư ký; (cũ) văn thư; nội dung quảng cáo/truyền thông
Trước đây anh ấy là thư ký.