- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí văn; phong khí của văn chương; sức lan tỏa của bài văn
Bài viết này rất có văn khí.
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
Anh ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.
nho nhã; văn nhã; lịch lãm
Anh ấy nói chuyện rất tao nhã.
khí văn; phong khí của văn chương; sức lan tỏa của bài văn
Bài viết này rất có văn khí.
nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán
Anh ấy nói chuyện rất nhẹ nhàng.
nho nhã; văn nhã; lịch lãm
Anh ấy nói chuyện rất tao nhã.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.