- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
(lóng) quan hệ tình dục qua tin nhắn văn bản; cybersex bằng chữ viết
Họ thích cybersex qua tin nhắn.
(lóng) quan hệ tình dục qua tin nhắn văn bản; cybersex bằng chữ viết
Họ thích cybersex qua tin nhắn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
(lóng) quan hệ tình dục qua tin nhắn văn bản; cybersex bằng chữ viết
(lóng) quan hệ tình dục qua tin nhắn văn bản; cybersex bằng chữ viết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.