- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tuyển tập; văn tập
Tuyển tập này bao gồm các bài thơ của anh ấy.
tuyển tập; văn tập
Tuyển tập này bao gồm các bài thơ của anh ấy.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tuyển tập; văn tập
tuyển tập; văn tập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.