- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
thanh niên văn nghệ; người trẻ có phong cách nghệ thuật/trí thức
Anh ấy là một người trẻ có phong cách nghệ sĩ.
thanh niên văn nghệ; người trẻ có phong cách nghệ thuật/trí thức
Anh ấy là một người trẻ có phong cách nghệ sĩ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
thanh niên văn nghệ; người trẻ có phong cách nghệ thuật/trí thức
thanh niên văn nghệ; người trẻ có phong cách nghệ thuật/trí thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.