bằng nhau; đều; ngang bằng; đồng đều; cùng một lúc; nước Tề (thời Xuân Thu Chiến Quốc)
bằng nhau; đều; ngang bằng; đồng đều; cùng một lúc; nước Tề (thời Xuân Thu Chiến Quốc)
bằng nhau; đều; ngang bằng; đồng đều; cùng một lúc; nước Tề (thời Xuân Thu Chiến Quốc)(kế thừa)
中平整;均匀;一样高度或水平píngzhěng;jūnyún;yīyàng gāodù huò shuǐpíng
Họ chạy rất đều.
cùng nhau; đồng đều; đầy đủ(kế thừa)
中一起;同时;整齐yīqǐ;tóngshí;zhěngqì
Chúng ta đồng lòng hợp sức.
bằng; ngang bằng; đều(kế thừa)
中高度或位置相同;整齐、不参差gāodù huò wèizhì xiāngtóng;zhěngqì、bù cānciā
Nước và mặt đất bằng phẳng.
đồng thời; đều nhau; cùng lúc(kế thừa)
中同时发生;一起进行tóngshí fāshēng;yìqǐ jìnxíng
Mọi người đồng thanh nói tốt.
làm cho bằng đều; san bằng(kế thừa)
中使某物平整或一样高;使不齐的地方变得齐shǐ mǒuwù píngzhěng huò yīyàng gāo;shǐ búqí de dìfang biàn de qí
Xin hãy sắp xếp bàn cho ngay ngắn.
giòn; giòn giã; (bóng) dứt khoát, gọn gàng(kế thừa)
中整齐;有秩序;不混乱zhěngqī; yǒu zhìxù; bù hunluàn
Xin hãy xếp sách gọn gàng.
giống hệt nhau; na ná nhau (thường chỉ sự sao chép, trùng lặp không đáng có)(kế thừa)
中完全相同,没有区别wánquán xiāngtóng, méiyǒu qūbié
Hai người họ giống hệt nhau.
nước Tề; triều Tề (tên của các nước và triều đại qua nhiều thời kỳ)(kế thừa)
中古代中国的一个国家名称gǔdài zhōngguó de yīgè guójiā míngchèng
Nước Tề là một quốc gia cổ đại.
họ Tề(kế thừa)
中古代国家名称,也是一个姓氏gǔdài guójiā míngchèng, yěshì yīgè xìngshì
bằng nhau; đều; ngang bằng; đồng đều; cùng một lúc; nước Tề (thời Xuân Thu Chiến Quốc)(kế thừa)
中平整;均匀;一样高度或水平píngzhěng;jūnyún;yīyàng gāodù huò shuǐpíng
Họ chạy rất đều.
cùng nhau; đồng đều; đầy đủ(kế thừa)
中一起;同时;整齐yīqǐ;tóngshí;zhěngqì
Chúng ta đồng lòng hợp sức.
bằng; ngang bằng; đều(kế thừa)
中高度或位置相同;整齐、不参差gāodù huò wèizhì xiāngtóng;zhěngqì、bù cānciā
Nước và mặt đất bằng phẳng.
đồng thời; đều nhau; cùng lúc(kế thừa)
中同时发生;一起进行tóngshí fāshēng;yìqǐ jìnxíng
Mọi người đồng thanh nói tốt.
làm cho bằng đều; san bằng(kế thừa)
中使某物平整或一样高;使不齐的地方变得齐shǐ mǒuwù píngzhěng huò yīyàng gāo;shǐ búqí de dìfang biàn de qí
Xin hãy sắp xếp bàn cho ngay ngắn.
giòn; giòn giã; (bóng) dứt khoát, gọn gàng(kế thừa)
中整齐;有秩序;不混乱zhěngqī; yǒu zhìxù; bù hunluàn
Xin hãy xếp sách gọn gàng.
giống hệt nhau; na ná nhau (thường chỉ sự sao chép, trùng lặp không đáng có)(kế thừa)
中完全相同,没有区别wánquán xiāngtóng, méiyǒu qūbié
Hai người họ giống hệt nhau.
nước Tề; triều Tề (tên của các nước và triều đại qua nhiều thời kỳ)(kế thừa)
中古代中国的一个国家名称gǔdài zhōngguó de yīgè guójiā míngchèng
Nước Tề là một quốc gia cổ đại.
họ Tề(kế thừa)
中古代国家名称,也是一个姓氏gǔdài guójiā míngchèng, yěshì yīgè xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.