- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
đấu tranh; tranh đấu; đánh nhau
中互相对抗、竞争或打架hùxiāng duìkàng、jìngjìng huò dǎjia
Họ đang đấu tranh.
tranh giành; cạnh tranh; đua tranh
中互相竞争或争夺;比赛hùxiāng jìngjìng huò zhēngduó; bǐsài
đấu tranh; giao chiến; đọ sức
vật hình chén hoặc gáo múc; đấu (đơn vị đo lường)
中形似杯子的容器,用来盛装东西xíng sì bēizi de róngjù, yònglái chéngzhuāng dōngxi
Cái đấu này rỗng.
đấu (đơn vị đo lường, khoảng 10 lít)
中容量单位,十升等于一斗rónngliàng dānwèi、shí shēng děngyú yī dǒu
Một đấu gạo.
đấu tranh; tranh đấu; đánh nhau
中互相对抗、竞争或打架hùxiāng duìkàng、jìngjìng huò dǎjia
Họ đang đấu tranh.
tranh giành; cạnh tranh; đua tranh
中互相竞争或争夺;比赛hùxiāng jìngjìng huò zhēngduó; bǐsài
đấu tranh; giao chiến; đọ sức
vật hình chén hoặc gáo múc; đấu (đơn vị đo lường)
中形似杯子的容器,用来盛装东西xíng sì bēizi de róngjù, yònglái chéngzhuāng dōngxi
Cái đấu này rỗng.
đấu (đơn vị đo lường, khoảng 10 lít)
中容量单位,十升等于一斗rónngliàng dānwèi、shí shēng děngyú yī dǒu
Một đấu gạo.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
đấu tranh; tranh đấu; đánh nhau
vật hình chén hoặc gáo múc; đấu (đơn vị đo lường)
Họ đấu với nhau.
liên kết; kết nối; ghép lại
中把两个或多个东西连接在一起bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi liánjiē zài yìqǐ
thi hành án phạt; xử tử
中依法判处某人有罪并执行刑罚yīfǎ pànchǔ mǒurén yǒuzuì bìng zhíxíng xíngfá
Chúng ta không nên đấu tranh.
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
中严厉批评或惩罚yánlì píngpíng huò chéngfá
Anh ấy thích cãi nhau.
đơn vị đo lường ngũ cốc (bằng mười thăng hoặc một phần mười thạch)
中量米或粮食的单位,十升为一斗liàng mǐ huò liángshi de dānwèi、shí shēng wéi yī dǒu
Một đấu gạo có bao nhiêu?
mười lít; đề-ca-lít (đơn vị đo lường bằng 10 lít)
中十升容量的单位shí shēng rónngliàng de dānwèi
Họ đấu với nhau.
liên kết; kết nối; ghép lại
中把两个或多个东西连接在一起bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi liánjiē zài yìqǐ
thi hành án phạt; xử tử
中依法判处某人有罪并执行刑罚yīfǎ pànchǔ mǒurén yǒuzuì bìng zhíxíng xíngfá
Chúng ta không nên đấu tranh.
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
中严厉批评或惩罚yánlì píngpíng huò chéngfá
Anh ấy thích cãi nhau.
đơn vị đo lường ngũ cốc (bằng mười thăng hoặc một phần mười thạch)
中量米或粮食的单位,十升为一斗liàng mǐ huò liángshi de dānwèi、shí shēng wéi yī dǒu
Một đấu gạo có bao nhiêu?
mười lít; đề-ca-lít (đơn vị đo lường bằng 10 lít)
中十升容量的单位shí shēng rónngliàng de dānwèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.