- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
dùng để đong đếm; thùng tre cổ
người tầm thường; kẻ thiển cận (tài đức nhỏ nhoi)
Anh ấy là một người hẹp hòi.
dùng để đong đếm; thùng tre cổ
người tầm thường; kẻ thiển cận (tài đức nhỏ nhoi)
Anh ấy là một người hẹp hòi.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
dùng để đong đếm; thùng tre cổ
dùng để đong đếm; thùng tre cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.