- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
thời gian trôi qua, vật đổi sao dời [thành ngữ]
Thời gian trôi qua thật nhanh, như sao đổi ngôi.
thời gian trôi nhanh; sao dời chòm đổi [thành ngữ]
Thời gian trôi nhanh thật.
thời gian trôi qua, vật đổi sao dời [thành ngữ]
Thời gian trôi qua thật nhanh, như sao đổi ngôi.
thời gian trôi nhanh; sao dời chòm đổi [thành ngữ]
Thời gian trôi nhanh thật.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
thời gian trôi qua, vật đổi sao dời [thành ngữ]
thời gian trôi qua, vật đổi sao dời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.