- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
chọi gà đua ngựa (cờ bạc, trò tiêu khiển vô bổ) [thành ngữ]
chọi gà đua ngựa (cờ bạc, trò tiêu khiển vô bổ) [thành ngữ]
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
chọi gà đua ngựa (cờ bạc, trò tiêu khiển vô bổ) [thành ngữ]
chọi gà đua ngựa (cờ bạc, trò tiêu khiển vô bổ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.