- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
công việc khoán theo từng chi tiết; làm theo sản phẩm(kế thừa)
Anh ấy làm công việc khoán.
công việc khoán theo từng chi tiết; làm theo sản phẩm(kế thừa)
Anh ấy làm công việc khoán.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
công việc khoán theo từng chi tiết; làm theo sản phẩm
công việc khoán theo từng chi tiết; làm theo sản phẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.