- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
đồ thủy tinh; đồ thủy tinh thủ công (truyền thống Bắc Kinh)
Đồ thủy tinh này rất đẹp.
đồ thủy tinh màu; đồ thủy tinh gia dụng
Đồ thủy tinh màu này rất đẹp.
đồ thủy tinh; đồ thủy tinh thủ công (truyền thống Bắc Kinh)
Đồ thủy tinh này rất đẹp.
đồ thủy tinh màu; đồ thủy tinh gia dụng
Đồ thủy tinh màu này rất đẹp.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
đồ thủy tinh; đồ thủy tinh thủ công (truyền thống Bắc Kinh)
đồ thủy tinh; đồ thủy tinh thủ công (truyền thống Bắc Kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.