- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
thiết bị; dụng cụ; khí tài
Chất liệu của bộ quần áo này rất tốt.
thiết bị; dụng cụ; khí tài
Chất liệu của bộ quần áo này rất tốt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thiết bị; dụng cụ; khí tài
thiết bị; dụng cụ; khí tài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.