- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
ước lượng; đánh giá; ước tính
Chúng tôi đã đánh giá rủi ro.
ước lượng; đánh giá; ước tính
Chúng tôi đã đánh giá rủi ro.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
ước lượng; đánh giá; ước tính
ước lượng; đánh giá; ước tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.