- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
rượu nấu ăn; rượu gia vị
Khi nấu ăn cần cho rượu nấu ăn vào.
rượu nấu ăn; rượu gia vị
Khi nấu ăn cần cho rượu nấu ăn vào.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu nấu ăn; rượu gia vị
rượu nấu ăn; rượu gia vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.