- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
giao nhau xiên; giao chéo; (hình học) giao tà
Hai đường này giao nhau xiên.
lệch; nghiêng; thiên lệch
Lốp xe chéo.
giao nhau xiên; giao chéo; (hình học) giao tà
Hai đường này giao nhau xiên.
lệch; nghiêng; thiên lệch
Lốp xe chéo.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao nhau xiên; giao chéo; (hình học) giao tà
giao nhau xiên; giao chéo; (hình học) giao tà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.