- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
độ nghiêng; độ dốc
Độ dốc của con dốc này rất lớn.
độ dốc; độ nghiêng
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
độ nghiêng; độ dốc
Độ dốc của con dốc này rất lớn.
độ dốc; độ nghiêng
xu hướng; khuynh hướng; tính thiên lệch
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ nghiêng; độ dốc
độ nghiêng; độ dốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.