- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
lối đi dốc; đường mòn nghiêng
Con đường dốc này dẫn lên đỉnh núi.
lối đi dốc; đường mòn nghiêng
Con đường dốc này dẫn lên đỉnh núi.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
lối đi dốc; đường mòn nghiêng
lối đi dốc; đường mòn nghiêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.