- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
cơ thang (cơ vùng lưng trên và cổ)
Cơ thang là một cơ lớn ở lưng.
cơ thang (cơ vùng lưng trên và cổ)
Cơ thang là một cơ lớn ở lưng.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
cơ thang (cơ vùng lưng trên và cổ)
cơ thang (cơ vùng lưng trên và cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.