- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
liếc xéo; nhìn nghiêng (ai đó)
Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.
liếc xéo; nhìn nghiêng (ai đó)
Anh ấy liếc nhìn tôi một cái.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
liếc xéo; nhìn nghiêng (ai đó)
liếc xéo; nhìn nghiêng (ai đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.