- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
vải chéo; vân chéo (dệt)
Loại vải này là vải chéo.
vải chéo; vân chéo (dệt)
Loại vải này là vải chéo.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
vải chéo; vân chéo (dệt)
vải chéo; vân chéo (dệt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.