- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
đường xiên; đường chéo; dấu gạch chéo (/)
Xin hãy vẽ một đường chéo.
dấu gạch chéo; đường chéo
Vui lòng dùng dấu gạch chéo để phân cách ngày tháng.
đường xiên; đường chéo; dấu gạch chéo (/)
Xin hãy vẽ một đường chéo.
dấu gạch chéo; đường chéo
Vui lòng dùng dấu gạch chéo để phân cách ngày tháng.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường xiên; đường chéo; dấu gạch chéo (/)
đường xiên; đường chéo; dấu gạch chéo (/)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.