- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
góc xiên; góc vát
Góc nghiêng của cái bàn này rất đặc biệt.
góc xiên; góc nghiêng
Góc xiên này là bao nhiêu độ?
góc xiên; góc vát
Góc nghiêng của cái bàn này rất đặc biệt.
góc xiên; góc nghiêng
Góc xiên này là bao nhiêu độ?
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc xiên; góc vát
góc xiên; góc vát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.