- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
nét móc chéo (nét bút cong xuống-phải có móc)
Chữ này có một nét xié gōu.
nét móc chéo (nét bút cong xuống-phải có móc)
Chữ này có một nét xié gōu.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
nét móc chéo (nét bút cong xuống-phải có móc)
nét móc chéo (nét bút cong xuống-phải có móc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.