- 余dư(thừa, tôi)
- 斗đấu(cái gáo, đong lường)
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
mặt phẳng nghiêng; dốc nghiêng
Mặt phẳng nghiêng này rất dốc.
mặt phẳng nghiêng; dốc nghiêng
Mặt phẳng nghiêng này rất dốc.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt phẳng nghiêng; dốc nghiêng
mặt phẳng nghiêng; dốc nghiêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.