- 口khẩu(miệng)
- 可khả(có thể, chấp thuận)
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Scott (tên người)
Scott là bạn của tôi.
Scott (tên người)
Scott là bạn của tôi.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Scott (tên người)
Scott (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.