- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
nhân sư (trong thần thoại)
Sphinx là một sinh vật thần bí.
nhân sư (trong thần thoại)
Sphinx là một sinh vật thần bí.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
nhân sư (trong thần thoại)
nhân sư (trong thần thoại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.