- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
vi-rút corona mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, vi-rút gây ra COVID-19)
Virus corona là một loại virus mới.
vi-rút corona mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, vi-rút gây ra COVID-19)
Virus corona là một loại virus mới.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút corona mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, vi-rút gây ra COVID-19)
vi-rút corona mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, vi-rút gây ra COVID-19)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.