- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
báo Tân Hoa Nhật Báo
Tân Hoa Nhật Báo là tờ báo do Đảng Cộng sản Trung Quốc thành lập trong thời kỳ kháng chiến chống Nhật.
báo Tân Hoa Nhật Báo
Tân Hoa Nhật Báo là tờ báo do Đảng Cộng sản Trung Quốc thành lập trong thời kỳ kháng chiến chống Nhật.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo Tân Hoa Nhật Báo
báo Tân Hoa Nhật Báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.