- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
chữ Nhật giản thể (shinjitai, dùng từ năm 1946)
Tân tự thể là chữ giản thể của Nhật Bản.
chữ Nhật giản thể (shinjitai, dùng từ năm 1946)
Tân tự thể là chữ giản thể của Nhật Bản.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ Nhật giản thể (shinjitai, dùng từ năm 1946)
chữ Nhật giản thể (shinjitai, dùng từ năm 1946)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.