- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
danh; năm mới
中一年的开始,通常指阳历的一月一日yī nián de kāishǐ, tōngcháng zhǐ yánglì de yīyuè yī hào
Chúc mừng năm mới!
Chúng mình cùng đi xem pháo hoa năm mới nhé.
Năm mới; Tết Dương lịch
中一年的开始,通常指阳历一月一日或农历正月初一yī nián de kāishǐ、tōngcháng zhǐ yáng lì yī yuè yī rì huò nónglì zhèng yuè chū yī
danh; năm mới
中一年的开始,通常指阳历的一月一日yī nián de kāishǐ, tōngcháng zhǐ yánglì de yīyuè yī hào
Chúc mừng năm mới!
Chúng mình cùng đi xem pháo hoa năm mới nhé.
Năm mới; Tết Dương lịch
中一年的开始,通常指阳历一月一日或农历正月初一yī nián de kāishǐ、tōngcháng zhǐ yáng lì yī yuè yī rì huò nónglì zhèng yuè chū yī
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
danh; năm mới
danh; năm mới
Cả gia đình chúng tôi cùng nhau đón chào năm mới.
Cả gia đình chúng tôi cùng nhau đón chào năm mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.