- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Báo buổi chiều Tân Dân; tờ Tân Dân Vãn Báo
Tôi đọc Tân Dân Vãn Báo mỗi ngày.
Báo buổi chiều Tân Dân; tờ Tân Dân Vãn Báo
Tôi đọc Tân Dân Vãn Báo mỗi ngày.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo buổi chiều Tân Dân; tờ Tân Dân Vãn Báo
Báo buổi chiều Tân Dân; tờ Tân Dân Vãn Báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.