- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
vùng sinh thái Tân Nhiệt Đới
Tân nhiệt đới giới là một trong tám khu vực địa lý sinh học trên Trái Đất.
vùng sinh thái Tân Nhiệt Đới
Tân nhiệt đới giới là một trong tám khu vực địa lý sinh học trên Trái Đất.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
vùng sinh thái Tân Nhiệt Đới
vùng sinh thái Tân Nhiệt Đới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.