- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
thế hệ mới
Thế hệ mới là hy vọng của tương lai.
Kỷ Tân Sinh (kỷ địa chất khoảng 65 triệu năm gần đây)
Kỷ Tân Sinh là một kỷ trong lịch sử Trái Đất.
thế hệ mới
Thế hệ mới là hy vọng của tương lai.
Kỷ Tân Sinh (kỷ địa chất khoảng 65 triệu năm gần đây)
Kỷ Tân Sinh là một kỷ trong lịch sử Trái Đất.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thế hệ mới
thế hệ mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.