- 方phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Phương Tịch
Phương Tịch là thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa nông dân thời nhà Tống.
Phương Tịch
Phương Tịch là thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa nông dân thời nhà Tống.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Phương Tịch
Phương Tịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.