- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan chức Mãn Châu; kỳ quan (quan lại thuộc Bát Kỳ)
Kỳ quan là quan chức của triều Thanh.
quan chức Mãn Châu; kỳ quan (quan lại thuộc Bát Kỳ)
Kỳ quan là quan chức của triều Thanh.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan chức Mãn Châu; kỳ quan (quan lại thuộc Bát Kỳ)
quan chức Mãn Châu; kỳ quan (quan lại thuộc Bát Kỳ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.