- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ]
Anh ấy thờ ơ với nỗi đau của người khác.
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
không để tâm; coi là không đáng bận lòng [thành ngữ]
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ]
Anh ấy thờ ơ với nỗi đau của người khác.
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
Anh ấy thờ ơ với mọi thứ.
không để tâm; coi là không đáng bận lòng [thành ngữ]
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ]
thờ ơ; lạnh lùng; không lay chuyển [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thờ ơ với yêu cầu của tôi.
Anh ấy thờ ơ với yêu cầu của tôi.