- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không nơi nào; không chỗ nào
中不存在任何地方;任何地方都没有bù cúnzài rènhé dìfang;rènhé dìfang dōu méiyǒu
Tôi không có nơi nào để đi.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
không nơi nào; không chỗ nào
中不存在任何地方;任何地方都没有bù cúnzài rènhé dìfang;rènhé dìfang dōu méiyǒu
Tôi không có nơi nào để đi.
không nơi nào; không chỗ nào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.