- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tình cắm cành liễu mà liễu lại mọc (kết quả tốt đẹp đến ngoài mong đợi) [thành ngữ]
Đây đúng là vô tâm cắm liễu liễu lại thành bóng râm.
vô tình trồng liễu (làm việc không cố ý mà lại thành công) [thành ngữ]
Vô tâm trồng liễu, liễu lại thành bóng râm.
vô tình cắm cành liễu (làm việc không chủ ý mà lại thành công) [thành ngữ]
vô tình cắm cành liễu mà liễu lại mọc (kết quả tốt đẹp đến ngoài mong đợi) [thành ngữ]
Đây đúng là vô tâm cắm liễu liễu lại thành bóng râm.
vô tình trồng liễu (làm việc không cố ý mà lại thành công) [thành ngữ]
Vô tâm trồng liễu, liễu lại thành bóng râm.
vô tình cắm cành liễu (làm việc không chủ ý mà lại thành công) [thành ngữ]
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
vô tình cắm cành liễu mà liễu lại mọc (kết quả tốt đẹp đến ngoài mong đợi) [thành ngữ]
vô tình cắm cành liễu mà liễu lại mọc (kết quả tốt đẹp đến ngoài mong đợi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.