- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không từ thủ đoạn nào; không có việc gì không dám làm [thành ngữ]
Anh ta không từ thủ đoạn nào, chuyện xấu gì cũng dám làm.
không gì là không dám làm; không từ bất cứ điều gì [thành ngữ]
Anh ta làm đủ mọi điều xấu, đã làm rất nhiều chuyện tồi tệ.
không từ thủ đoạn nào; không có việc gì không dám làm [thành ngữ]
Anh ta không từ thủ đoạn nào, chuyện xấu gì cũng dám làm.
không gì là không dám làm; không từ bất cứ điều gì [thành ngữ]
Anh ta làm đủ mọi điều xấu, đã làm rất nhiều chuyện tồi tệ.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
không từ thủ đoạn nào; không có việc gì không dám làm [thành ngữ]
không từ thủ đoạn nào; không có việc gì không dám làm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.