- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không ham muốn, không cầu cạnh; vô dục vô cầu [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống không ham muốn, không cầu cạnh.
không ham muốn, không cầu cạnh; vô dục vô cầu [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống không ham muốn, không cầu cạnh.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
không ham muốn, không cầu cạnh; vô dục vô cầu [thành ngữ]
không ham muốn, không cầu cạnh; vô dục vô cầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.