- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
tự chuốc khổ khi không có bệnh; rước họa vào thân [thành ngữ]
Bạn đừng tự gây rắc rối cho mình.
tự chuốc khổ khi không có bệnh; rước họa vào thân [thành ngữ]
Bạn đừng tự gây rắc rối cho mình.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chuốc khổ khi không có bệnh; rước họa vào thân [thành ngữ]
tự chuốc khổ khi không có bệnh; rước họa vào thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.