- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tư; không ích kỷ
vô tư; không ích kỷ
Anh ấy là một người vô tư.
vô tư; không ích kỷ; vị tha
vô tư; không vị kỷ; hết lòng vì người khác
vô tư; không vị kỷ; hết lòng vì người khác
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tư; không ích kỷ
Anh ấy là một người vô tư.
vô tư; không ích kỷ; vị tha
vô tư; không vị kỷ; hết lòng vì người khác
vô tư; không vị kỷ; hết lòng vì người khác
vô tư; không ích kỷ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.