Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công bằng; công chính; vô tư
công bằng; công chính; vô tư
中不偏向任何一方,对双方都平等对待bù piānxiàng rènhé yī fāng, duì shuāngfāng dōu píngděng duìdài
Quyết định này rất công bằng.
công bằng; công chính; vô tư
中不偏向任何一方,对双方都平等对待bù piānxiàng rènhé yī fāng, duì shuāngfāng dōu píngděng duìdài
Quyết định này rất công bằng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.